Quay lại từ điển
Hiểu về tâm lý

Tuổi vị thành niên

Adolescence

Giai đoạn phát triển chuyển tiếp từ thời thơ ấu sang trưởng thành (khoảng 12-18 tuổi), đặc trưng bởi sự thay đổi cơ thể và quá trình tìm kiếm bản sắc cá nhân.

Details

Tuổi vị thành niên là gì?

Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển khoảng từ 12 đến 18 tuổi (rộng hơn là 10 đến 22 tuổi), đại diện cho sự chuyển tiếp giữa thời thơ ấu và trưởng thành. Về mặt thể chất, các đặc điểm sinh dục thứ phát xuất hiện; về mặt tâm lý, việc hình thành bản sắc cá nhân là nhiệm vụ quan trọng nhất.

Đặc điểm chính

Thay đổi cơ thể: Sự thay đổi hormone gây ra tăng trưởng thể chất nhanh chóng và trưởng thành giới tính, ảnh hưởng đáng kể đến hình ảnh bản thân và lòng tự trọng.

Phát triển nhận thức: Bước vào giai đoạn thao tác hình thức của Piaget, có khả năng tư duy trừu tượng và suy luận giả thuyết. Tư duy lý tưởng hóa mạnh lên, đôi khi tạo ra xung đột với thực tế.

Khám phá bản sắc: Erikson xác định thách thức phát triển cốt lõi của giai đoạn này là "bản sắc đối lập với sự nhầm lẫn vai trò". Bản chất của tuổi vị thành niên là quá trình trả lời câu hỏi "Tôi là ai?"

Quan hệ bạn bè: Ảnh hưởng của nhóm bạn tăng lên, nhu cầu thuộc về và được công nhận mạnh hơn. Đồng thời, sự độc lập tâm lý (cá thể hóa) khỏi cha mẹ diễn ra.

Tuổi vị thành niên và sức khỏe tâm thần

Tuổi vị thành niên là giai đoạn mà các vấn đề sức khỏe tâm thần thường xuất hiện lần đầu. Trầm cảm, lo âu, rối loạn ăn uống và tự gây thương tích có thể bắt đầu trong giai đoạn này, vì vậy sự quan tâm và hỗ trợ phù hợp là rất quan trọng.

💡 Ví dụ thực tế

Một thiếu niên xung đột với cha mẹ trong khi dần dần xây dựng hệ giá trị riêng của mình là hình ảnh điển hình của tuổi vị thành niên.

Ad

Bạn muốn nói thêm về "Tuổi vị thành niên"?

Tâm An ở đây để cùng bạn khám phá chủ đề này và đưa ra lời khuyên phù hợp

Bài kiểm tra tâm lý liên quan

Khám phá các bài kiểm tra liên quan để hiểu bản thân sâu hơn

Nội dung này chỉ mang tính giáo dục và không thay thế chẩn đoán y tế chuyên nghiệp.

Tuổi vị thành niên (Adolescence) | 마음스캔 심리학 용어사전